CÔNG TY CỔ PHẦN KJVC VIỆT NAM
日本語Tiếng Nhật

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành đóng gói

789 Lượt xem

梱包材

(こんぽうざい)

nguyên liệu đóng gói マスク(ますく) khẩu trang
立ち上げます khởi động máy スタートボタン nút start
生産(せいさん) sản xuất リセットボタン nút reset
残業します

(ざんぎょう)

tăng ca パック hộp
ほこり bụi パックづめ cho vào hộp
検品(けんぴん) kiểm tra hàng hóa テープ băng dính
検査(けんさ) kiểm tra サイズ size
重量制限(じゅうりょうせいげん):  khối lượng cho phép 段(だん)ボール thùng carton
長(なが)さ: chiều dài 幅(はば) chiều rộng
高(たか)さ chiều cao 汚(よご)れ  bẩn
貼(は)ります dán
最大重量

(さいだいじゅうりょう)

khối lượng tối da 最大長辺(さいだいちょうへん): chiều dài tối đa
パッケージ đóng gói 破損(はそん):
  1. vỡ,hỏng
中箱(なかばこ) trong hộp 外箱(そとばこ) ngoài hôp
箱に収める

はこにおさめる

xếp vào hộp ラベル nhãn
バーコードラベル nhãn dán code của hàng hóa 宛名(あてな)ラベル nhãn ghi địa chỉ
納期(のうき): hạn (thời hạn làm một việc gì đó) 損傷(そんしょう) hư hỏng,vỡ
貨物(かもつ) hàng hóa メーカー nhà sản xuất
ビニール袋

(ふくろ)

Túi nilon 計算(けいさん)します tính toán
発送(はっそう)します gửi hàng 寸法(すんぽう)  kích thước

Xem thêm

  1. 3 năm làm việc tại nhật tiết kiệm được bao nhiêu tiền

  2. Chi phí đi Nhật 2021 là bao nhiêu

  3. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản
  4. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản

  5. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản
  6. công ty xuất khẩu lao động trực thuộc bộ lao động thương binh và xã hội uy tín

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *