Thứ Ba, Tháng Chín 17Niềm Tin Là Sức Mạnh
CÔNG TY CỔ PHẦN KJVC VIỆT NAM
日本語Tiếng Nhật

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG VISA THẲNG 2019

76 Lượt xem

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG VISA THẲNG 2019

Sau đây là danh sách các trường visa thẳng được Đại Sứ Quán Hàn Quốc công bố và chính thức áp dụng từ tháng 3/2019 đến 3/2020. Trường visa thẳng, hay còn gọi là trường 1%, là các trường có tỷ lệ sinh viên quốc tế cư trú bất pháp dưới 1%. Tiêu chí 1% được xem là chuẩn tuyển sinh và quản lý sinh viên quốc tế xuất sắc mà một trường cao đẳng, đại học nhận được.

Các trường thuộc danh sách 1%, vì vậy, đa phần đều là các đại học top đầu của Hàn Quốc.

Để tìm hiểu thông tin  chi tiết và cập nhật năm 2019 về học phí, học bổng và tiêu chí tuyển sinh của từng trường, bạn nhấp trực tiếp vào tên của mỗi trường đại học trong bảng.

 

TT Tên Trường Khu Vực Tính Chất Ngành thế mạnh
1 ĐH Hongik Seoul Đại học tư đa ngành Thiết kế, Nghệ thuật
2 ĐH Konkuk Seoul Đại học tư đa ngành Kinh doanh, Kiến trúc
3 ĐH Seokyeong Seoul Đại học tư đa ngành Làm đẹp, QTKD
4 ĐH ChungAng Seoul Đại học tư đa ngành QTKD, Truyền Thông
5 ĐH Sejong Seoul Đại học tư đa ngành DLKS, QTKD
6 ĐH Kookmin Seoul Đại học tư đa ngành Kỹ thuật ô tô, Thiết kế
7 ĐH Nữ EWHA Seoul Đại học tư đa ngành Ngôn ngữ Hàn, Truyền thông
8 ĐH Nữ Sungshin Seoul Đại học tư đa ngành Giáo dục, Nghệ thuật, Âm nhạc
9 ĐHQG Seoul Seoul Đại học công đa ngành Y, Dược, QTKD, Kỹ sư
10 ĐH Yonsei Seoul Đại học tư đa ngành Kinh doanh, Truyền thông, Luật, Y, Dược, Kỹ sư
11 ĐH Sogang Seoul Đại học tư đa ngành Truyền thông, Kinh doanh, Ngôn ngữ Hàn
12 ĐH Seoul Seoul Đại học tư đa ngành QTKD, Kinh tế, Kỹ sư, Kiến trúc
13 CĐ Nữ Hanyang Seoul Cao đẳng tư đa ngành DLKS, Hàng không, Kinh doanh, Thiết kế thời trang
14 ĐH Dankook Seoul Đại học tư đa ngành Kiến trúc, Thiết kế
15 ĐHQG Incheon Incheon Đại học công đa ngành Kinh doanh, Kỹ thuật, Ngôn ngữ Hàn, Công nghệ thông tin
16 CĐ Kỹ Thuật Inha Incheon Cao đẳng tư đa ngành Kỹ thuật
17 CĐ Nghệ Thuật Seoul Ansan Cao đẳng tư Âm nhạc, Diễn xuất, Nhiếp ảnh, Phim, Nhảy, Thiết kế nội thất
18 ĐH Yonsei Wonju Đại hoc tư đa ngành Kinh doanh, Truyền thông, Luật, Y, Dược, Kỹ sư
19 ĐH Kyungpook Daegu Đại học Quốc gia Kinh doanh, Kỹ thuật
20 ĐH Công Giáo Kwandong Gangeung Đại học tư đa ngành Giáo dục, Quảng cáo, QTKD, Kinh tế& Tài chính
21 ĐH Korea Sejong Đại học tư đa ngành QTKD, Y, Truyền Thông, Kỹ sư
22 ĐH Nghệ Thuật & Truyền Thông Hàn Quốc Sejong Cao đẳng tư đa ngành Tổ chức sự kiện, Thiết kế Game, Đạo diễn, Diễn xuất.
23 ĐHQG Chungnam Daejeon Đại học công đa ngành Truyền thông, QTKD, Ngôn ngữ Hàn, Kỹ sư
24 ĐH Woosong Daejeon Đại học tư đa ngành DLKS, Ẩm thực
25 ĐH Daejeon Daejeon Đại học tư đa ngành Kinh doanh, Thiết kế & Kiên trúc, Kỹ sư
26 K.A.I.S.T Daejeon Viện nghiên cứu của chính phủ Khoa học, Công nghệ
27 CĐ Thông Tin Woosong Daejeon Cao đẳng tư đa ngành Thông tin
28 ĐH Keimyung Daegu Đại học tư đa ngành Ngôn ngữ Hàn, QTKD, Truyền Thông, Y, Dược
29 CĐ Yeungnam Daegu Cao đẳng tư đa ngành Điều dưỡng, Chăm sóc da, Cơ khí, Thiết kế thời trang
30 CĐ Kỹ Thuật Daegu Daegu Cao đẳng tư đa ngành Ô tô, Cơ khí, Điện, Nấu ăn, Trang điểm
31 ĐH Công Giáo Daegu Gyeongsan Đại học tư đa ngành Kinh doanh, thiết kế, âm nhạc, giáo dục
32 ĐH Jungwon Gyeongsan Đại học tư đa ngành Công nghệ sinh học, QTKD, Thương mại
33 ĐHQG Chungbuk Cheongju Đại học công đa ngành QTKD, Thương mại, Kỹ sư, CNTT & Kỹ thuật, Y, Dược
34 ĐH Handong Global Pohang Đại học tư đa ngành Kinh tế, Quản trị, Luật, Truyền thông, CNTT, Kỹ sư điện
35 ĐH KH&CN Pohang Pohang Đại học tư đa ngành Kỹ thuật, Công nghệ , Khoa học
36 ĐH Chosun Kwangju Đại học tư đa ngành QTKD, Điện tử, Luật, Nghệ thuật
37 ĐH Honam Kwangju Đại học tư đa ngành Kinh doanh, CNTT, Y tế, Báo chí & Phát thanh
38 ĐH Nữ Kwangju Kwangju Đại học tư đa ngành Tiếp viên hàng không, Làm đẹp, DKLS
39 ĐHQG Busan Busan Đại học công đa ngành QTKD, Tài chính, Nghiên cứu quốc tế, Kỹ thuật
40 ĐH Dong eui Busan Đại học tư đa ngành CNTT, Kỹ thuật, Thiết kế thời trang
41 ĐHQG Pukyong Busan Đại học công đa ngành Kỹ thuật, Thuỷ sản, Hải dương học, QTKD
42 ĐHQG Hàng Hải Mokpo Mokpo Đai học công đa ngành CNTT, Kỹ sư hàng hải, Điều vận hàng hải
43 CĐ KH&CN Dongwon Yagsan Cao đẳng tư đa ngành DLKS, Nấu ăn, Ô tô, Điện tử điện lạnh
44 ĐH Jeju Halla Jeju Cao đẳng tư đa ngành Y tá, DLKS, Phúc lợi xa hội
45 CĐ Du Lịch Jeju Jeju Cao đẳng tư đa ngành DLKS, Nhà hàng
46 ĐH Khoa Học & Công Nghệ Daejeon Hệ sau đại học Khoa học, Công nghệ
47 Viện Khoa Học & Chính Sách Ung Thư Quốc Gia Goyang Hệ sau đại học Khoa học về Ung thư
48 Viện Thần Học Cheongshim Gapyeong Hệ sau đại học Tôn giáo
49 Viện Phát Triển Hàn Quốc Chungcheong Hệ sau đại học Nghiên cứu về phát triển kinh tế
50 Trường Nguyên Tử Quốc Tế Kepco Ô tô, Cơ khí, Điện, Nấu ăn, Trang điểm Hệ sau đại học Khoa học hạt nhân & nguyên tử

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *