CÔNG TY CỔ PHẦN KJVC VIỆT NAM
日本語Tiếng Nhật

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm

466 Lượt xem

 

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm

お弁当の言葉

順番 日本語 ベトナム語 順番 日本語 ベトナム語
1 ほうき  Cái Chổi 2 ちりとり Hót Rác
3 バケツ Thùng, xô 4 モップー Chổi Lau
5 ブラシ Bàn chải 6 せんざい Xà phòng
7 ごみばこ Thùng rác 8 せっけん Xà bông
9 ふくろ  túi bóng 10 ビニル nN lông
11 しょうどくえき Dung dịch khử trùng 12 アルコール Cồn
13 ぞうきん Dẻ lau 14 サイズ Kích cỡ
15 ゴムてぶくろ Gang tay cao su 16 てぶくろ Gang tay
17 エプロン Tạp dề 18 マスク Khẩu trang
19 ながくつ Ung 20 ぼうし
21 ゆびサック Cái đeo ngón tay 22 うでぬき Cái đeo cánh tay
23 はかり Cái cân 24 はさみ Cái kéo
25 セロテープ Băng dính 26 だいしゃ Xe đẩy
27 あかセロテープ Băng dính đỏ 28 あおセロテープ Băng dính xanh
29 まないた Cái thớt 30 ほうちょう Cái dao
31 ビンセット Cái nhíp 32 わゴム Chun
33 かご Cái giỏ 34 おぼん Cái khay
35 シール Mác 36 でんしレンジ Lò vi sóng
37 スプーン Cái thìa 38 はし Cái đũa
39 ちゃはん Cơm rang 40 ごはん/めし Cơm
41 びふん Miến 42 さかなフライ Cá chiên
43 とりからあげ Gaà chiên 44 とんかつ Thịt lợn tẩm bột
45 ようき Cái để cơm hộp 46 ふた Cái nắp
47 カレーライス Cơm kare 48 おにぎり Cơm nắm
49 さと Đường 50 しお Muối
51 やさいいため Rau sào 52 したけ Măng
53 ぎゅうにく Thịt bò 54 やきにく Thịt nướng
55 いか Mực 56 えびてんぷら Tôm tẩm bột
57 さかな 58 めんたいこ Trứng cá
59 たこ Bạch tuộc 60 たまご Trứng
61 ソース Nước sốt 62 こしょう Tiêu
63 タレ Nước sốt 64
65 おろし Cái bào , nạo 66 あみ Cái giá
67 つけもの Đồ muối 68 しょうが Gừng
69 きのこ Nấm 70 えのきだけ Nấm kim châm
71 マッシュルーム Nấm mỡ 72 しめじ Nấm linh chi nâu
73 ひらたけ Nấm sò bao tử 74 ふくろだけ Nấm rơm
75 アスパラガス Măng tây 76
77 はくさい Cải thảo 78 キャベツ Bắp cải
79 だいこん Củ cải 80 にんじん Cà rốt
81 トマト Cà chua 81 きゅうり Dưa chuột
83 プロッコリー Súp nơ 84 カリフラワー Súp nơ trắng
85 じゃがいも Khoai tây 86 れんこん Củ sen
87 ピマン Ơt chuông 88 たまねぎ Hành lá
89 かたづけ Thu dọn 90 そうじ Dọn dẹp
91 炒める xào 92 にこむ hầm, kho
93 揚げる chiên 94 ねっする làm nóng
95 ゆでる luộc 96 むく gọt
97 あぶる hơ lửa 98 ししょくする ăn thử
99 焼く nướng 100 のばす kéo dài
101 いじる rang 102 うきあがる nổi nên
103 まぶす hấp ,cách thủy 104 みずにひたす ngâm nước
105 煮る nấu, hầm 106 こねる nhồi, nhào
107 あわだてる trộn 108 こめをとぐ vo gạo
109 あじつける nêm, nếm 110 そそぐ rót vào
111 ふっとうさせる nấu, sôi, đun sôi 112 たんざくぎり thái miếng
113 ひっくりかえす xoay, lật 114 すすききり thái mỏng
115 こす lọc 116 ミンチ xay
117 だす lấy ra 118 きる cắt
119 ぬきかた khuôn bánh 120 たたく
121 ふりかける rắc 122 つける chấm
123 かざりつける bày ra bàn 124 とる lấy
125 持って来る(もってくる) cầm đến 126 もっていく cầm đi
127 いれる cho vào 128 そぐ rót vào
129 しまう cất 130 はかる Cân

 

Xem thêm

  1. 3 năm làm việc tại nhật tiết kiệm được bao nhiêu tiền

  2. Chi phí đi Nhật 2021 là bao nhiêu

  3. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản
  4. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản

  5. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản
  6. công ty xuất khẩu lao động trực thuộc bộ lao động thương binh và xã hội uy tín

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *