từ vựng tiếng nhật chuyên ngành đóng gói

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành đóng gói

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành đóng gói

19:24 - 12/05/2020

Lượt xem : 1095

梱包材 (こんぽうざい) nguyên liệu đóng gói マスク(ますく) khẩu trang 立ち上げます khởi động máy スタートボタン nút start 生産(せいさん) sản xuất リセットボタン nút reset 残業します (ざんぎょう) tăng ca パック hộp ほこり bụi パックづめ cho vào hộp 検品(けんぴん) kiểm tra hàng hóa テープ băng dính 検査(けんさ) kiểm tra サイズ size 重量制限(じゅうりょうせいげん):  khối lượng cho phép 段(だん)ボール thùng carton […]

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm
từ vựng tiếng nhật cơ thể
từ vựng tiếng nhật chuyên ngành ô tô
từ vựng các loại hoa tiếng nhật
Giới thiệu Trung tâm Nhật Ngữ KJVC

梱包材

(こんぽうざい)

nguyên liệu đóng góiマスク(ますく)khẩu trang
立ち上げますkhởi động máyスタートボタンnút start
生産(せいさん)sản xuấtリセットボタンnút reset
残業します

(ざんぎょう)

tăng caパックhộp
ほこりbụiパックづめcho vào hộp
検品(けんぴん)kiểm tra hàng hóaテープbăng dính
検査(けんさ)kiểm traサイズsize
重量制限(じゅうりょうせいげん): khối lượng cho phép段(だん)ボールthùng carton
長(なが)さ:chiều dài幅(はば)chiều rộng
高(たか)さchiều cao汚(よご)れ bẩn
貼(は)りますdán
最大重量

(さいだいじゅうりょう)

khối lượng tối da最大長辺(さいだいちょうへん):chiều dài tối đa
パッケージđóng gói破損(はそん):
  1. vỡ,hỏng
中箱(なかばこ)trong hộp外箱(そとばこ)ngoài hôp
箱に収める

はこにおさめる

xếp vào hộpラベルnhãn
バーコードラベルnhãn dán code của hàng hóa宛名(あてな)ラベルnhãn ghi địa chỉ
納期(のうき):hạn (thời hạn làm một việc gì đó)損傷(そんしょう)hư hỏng,vỡ
貨物(かもつ)hàng hóaメーカーnhà sản xuất
ビニール袋

(ふくろ)

Túi nilon計算(けいさん)しますtính toán
発送(はっそう)しますgửi hàng寸法(すんぽう) kích thước

Xem thêm

  1. 3 năm làm việc tại nhật tiết kiệm được bao nhiêu tiền

  2. Chi phí đi Nhật 2021 là bao nhiêu

  3. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản
  4. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản

  5. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản
  6. công ty xuất khẩu lao động trực thuộc bộ lao động thương binh và xã hội uy tín