Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm

20:45 - 12/05/2020

Lượt xem : 191

  Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm お弁当の言葉 順番 日本語 ベトナム語 順番 日本語 ベトナム語 1 ほうき  Cái Chổi 2 ちりとり Hót Rác 3 バケツ Thùng, xô 4 モップー Chổi Lau 5 ブラシ Bàn chải 6 せんざい Xà phòng 7 ごみばこ Thùng rác 8 せっけん Xà […]

Học Tiếng Nhật – Hành trang quan trọng nhất khi đi xuất khẩu lao động Nhật Bản
từ vựng tiếng nhật chuyên ngành đóng gói
từ vựng tiếng nhật cơ thể
từ vựng tiếng nhật chuyên ngành ô tô
từ vựng các loại hoa tiếng nhật

 

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm

Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm

お弁当の言葉

順番日本語ベトナム語順番日本語ベトナム語
1ほうき Cái Chổi2ちりとりHót Rác
3バケツThùng, xô4モップーChổi Lau
5ブラシBàn chải6せんざいXà phòng
7ごみばこThùng rác8せっけんXà bông
9ふくろ túi bóng10ビニルnN lông
11しょうどくえきDung dịch khử trùng12アルコールCồn
13ぞうきんDẻ lau14サイズKích cỡ
15ゴムてぶくろGang tay cao su16てぶくろGang tay
17エプロンTạp dề18マスクKhẩu trang
19ながくつUng20ぼうし
21ゆびサックCái đeo ngón tay22うでぬきCái đeo cánh tay
23はかりCái cân24はさみCái kéo
25セロテープBăng dính26だいしゃXe đẩy
27あかセロテープBăng dính đỏ28あおセロテープBăng dính xanh
29まないたCái thớt30ほうちょうCái dao
31ビンセットCái nhíp32わゴムChun
33かごCái giỏ34おぼんCái khay
35シールMác36でんしレンジLò vi sóng
37スプーンCái thìa38はしCái đũa
39ちゃはんCơm rang40ごはん/めしCơm
41びふんMiến42さかなフライCá chiên
43とりからあげGaà chiên44とんかつThịt lợn tẩm bột
45ようきCái để cơm hộp46ふたCái nắp
47カレーライスCơm kare48おにぎりCơm nắm
49さとĐường50しおMuối
51やさいいためRau sào52したけMăng
53ぎゅうにくThịt bò54やきにくThịt nướng
55いかMực56えびてんぷらTôm tẩm bột
57さかな58めんたいこTrứng cá
59たこBạch tuộc60たまごTrứng
61ソースNước sốt62こしょうTiêu
63タレNước sốt64
65おろしCái bào , nạo66あみCái giá
67つけものĐồ muối68しょうがGừng
69きのこNấm70えのきだけNấm kim châm
71マッシュルームNấm mỡ72しめじNấm linh chi nâu
73ひらたけNấm sò bao tử74ふくろだけNấm rơm
75アスパラガスMăng tây76
77はくさいCải thảo78キャベツBắp cải
79だいこんCủ cải80にんじんCà rốt
81トマトCà chua81きゅうりDưa chuột
83プロッコリーSúp nơ84カリフラワーSúp nơ trắng
85じゃがいもKhoai tây86れんこんCủ sen
87ピマンƠt chuông88たまねぎHành lá
89かたづけThu dọn90そうじDọn dẹp
91炒めるxào92にこむhầm, kho
93揚げるchiên94ねっするlàm nóng
95ゆでるluộc96むくgọt
97あぶるhơ lửa98ししょくするăn thử
99焼くnướng100のばすkéo dài
101いじるrang102うきあがるnổi nên
103まぶすhấp ,cách thủy104みずにひたすngâm nước
105煮るnấu, hầm106こねるnhồi, nhào
107あわだてるtrộn108こめをとぐvo gạo
109あじつけるnêm, nếm110そそぐrót vào
111ふっとうさせるnấu, sôi, đun sôi112たんざくぎりthái miếng
113ひっくりかえすxoay, lật114すすききりthái mỏng
115こすlọc116ミンチxay
117だすlấy ra118きるcắt
119ぬきかたkhuôn bánh120たたく
121ふりかけるrắc122つけるchấm
123かざりつけるbày ra bàn124とるlấy
125持って来る(もってくる)cầm đến126もっていくcầm đi
127いれるcho vào128そぐrót vào
129しまうcất130はかるCân

 

Xem thêm

  1. 3 năm làm việc tại nhật tiết kiệm được bao nhiêu tiền

  2. Chi phí đi Nhật 2021 là bao nhiêu

  3. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản
  4. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản

  5. nên chọn công việc gì khi đi xuất khẩu lao động nhật bản
  6. công ty xuất khẩu lao động trực thuộc bộ lao động thương binh và xã hội uy tín