
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí
23:08 - 07/04/2025
Lượt xem : 2108Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí được tổng hợp từ Công ty Cổ phần KJVC Việt Nam, kèm theo phiên âm và nghĩa tiếng Việt để hỗ trợ cho lao động và thực tập sinh làm việc trong ngành này tại Nhật Bản:
Ký ức KJVC – nơi tôi học không chỉ tiếng Nhật, mà học cách trưởng thành
Đi Nhật có nên không ?
HỌC BỔNG DU HỌC NHẬT BẢN THÁNG 8
Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành thực phẩm
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí
| STT | Tiếng Nhật | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | スパナ | Supana | Cờ lê |
| 2 | ドライバー | Doraibā | Tuốc nơ vít |
| 3 | ハンマー | Hanmā | Búa |
| 4 | チェーン | Chēn | Dây xích |
| 5 | ボルト | Boruto | Bu lông |
| 6 | ナット | Natto | Đai ốc |
| 7 | ペンチ | Penchi | Kìm |
| 8 | やすり | Yasuri | Dũa |
| 9 | ねじ | Neji | Ốc vít |
| 10 | マイクロメーター | Maikuromētā | Panme |
| 11 | 旋盤(せんばん) | Senban | Máy tiện |
| 12 | 溶接機(ようせつき) | Yōsetsuki | Máy hàn |
| 13 | 砥石(といし) | Toishi | Đá mài |
| 14 | グリース | Gurīsu | Mỡ bôi trơn |
| 15 | 潤滑油(じゅんかつゆ) | Junkatsuyu | Dầu nhớt |
| 16 | 空気圧縮機(くうきあっしゅくき) | Kūki asshukuki | Máy nén khí |
| 17 | 電気ドリル | Denki doriru | Máy khoan điện |
| 18 | エンジン | Enjin | Động cơ |
| 19 | ブレーカー | Burēkā | Máy nghiền/máy dập |
| 20 | ワイヤー | Waiyā | Dây điện |
Một số từ vựng bổ sung từ các nguồn khác 18
CNC工作機械 (Shī-enu-shī kōsaku kikai): Máy gia công CNC
ひずみ計 (Hizumikei): Đồng hồ đo biến dạng
切断機 (Setsudanki): Máy cắt
安全装置 (Anzen sōchi): Thiết bị an toàn
Lưu ý khi sử dụng từ vựng
Phiên âm Romaji giúp phát âm chuẩn hơn, đặc biệt với người mới học.
Kanji quan trọng trong môi trường làm việc chuyên nghiệp tại Nhật.
Kết hợp học từ vựng với mẫu câu giao tiếp
Xem thêm :

